1in8B Chơi game

1in8B › Tỷ lệ theo quốc gia

Cơ hội được sinh ra ở từng quốc gia

Mỗi năm có khoảng 132 triệu em bé chào đời trên Trái Đất. Nếu nơi sinh được bốc thăm, cơ hội được sinh ra ở một nước sẽ bằng tỷ lệ của nước đó trong số ca sinh này. Trong 1in8B, nơi sinh được chọn đúng như vậy.

Các nước có trang chi tiết

Vì sao Ấn Độ xuất hiện nhiều nhất

Ấn Độ và Trung Quốc có dân số gần bằng nhau, nhưng Ấn Độ có số ca sinh gấp 2,4 lần: trung bình 2,0 con trên mỗi phụ nữ, so với 1,0 ở Trung Quốc.

Khác biệt giữa các châu lục còn rõ hơn. Châu Phi có 19 trên 100 người sống trên Trái Đất, nhưng có 35 trên 100 em bé chào đời ở đó. Châu Âu có 9 trên 100 người và 5 trên 100 em bé.

Tất cả 186 nước

#Quốc giaSố ca sinh mỗi nămCơ hộiTuổi thọTử vong trước 5 tuổi, trên 100 trẻ
1Ấn Độ23.187.4051 trên 672,3 năm2,7
2Trung Quốc9.538.7611 trên 1478,1 năm0,6
3Nigeria7.560.4541 trên 1854,6 năm12
4Pakistan6.887.7901 trên 1967,9 năm5,6
5Indonesia4.468.3371 trên 3071,3 năm1,8
6Congo-Kinshasa4.467.7601 trên 3062,1 năm9
7Ethiopia4.155.7891 trên 3267,7 năm4,5
8Hoa Kỳ3.604.0401 trên 3779 năm0,7
9Bangladesh3.469.1651 trên 3875 năm3,1
10Brazil2.572.1791 trên 5176,1 năm1,4
11Ai Cập2.437.3981 trên 5471,9 năm2,2
12Tanzania2.385.9621 trên 5567,2 năm3,7
13Mexico2.023.6351 trên 6575,2 năm1,3
14Philippines1.841.2191 trên 7270 năm2,7
15Uganda1.722.3201 trên 7768,5 năm4,9
16Sudan1.664.6141 trên 7966,6 năm6,2
17Kenya1.521.8841 trên 8763,9 năm3,9
18Afghanistan1.492.9611 trên 8966,3 năm5,3
19Angola1.407.7621 trên 9464,8 năm4,9
20Yemen1.394.3971 trên 9569,5 năm3,8
21Việt Nam1.355.5581 trên 9874,8 năm1,7
22Mozambique1.282.3451 trên 10363,6 năm5,9
23Nga1.206.8251 trên 11073,6 năm0,5
24Nam Phi1.182.8531 trên 11266,3 năm3,5
25Iraq1.177.7551 trên 11272,4 năm2,2
26Iran1.151.0981 trên 11577,9 năm1,1
27Niger1.119.6831 trên 11861,5 năm11
28Madagascar1.013.7371 trên 13163,9 năm6,2
29Côte d’Ivoire1.007.9721 trên 13162,3 năm6,5
30Cameroon971.1021 trên 13664 năm6,5
31Mali967.6881 trên 13760,8 năm7,3
32Thổ Nhĩ Kỳ940.7051 trên 14177,4 năm1
33Uzbekistan929.3001 trên 14272,6 năm1,3
34Myanmar (Miến Điện)897.2891 trên 14767,2 năm3,7
35Ghana892.3591 trên 14865,8 năm3,6
36Algeria881.8411 trên 15076,5 năm2,2
37Chad878.2211 trên 15155,3 năm9,7
38Somalia804.9621 trên 16459,1 năm10
39Burkina Faso737.9251 trên 17961,3 năm7,5
40Nhật Bản706.6601 trên 18784,1 năm0,2
41Colombia700.7971 trên 18977,9 năm1,2
42Zambia697.5111 trên 19066,5 năm4,8
43Vương quốc Anh685.3281 trên 19381,4 năm0,5
44Đức676.4841 trên 19680,9 năm0,4
45Malawi674.4111 trên 19667,6 năm4,9
46Pháp664.9511 trên 19983,1 năm0,4
47Ma-rốc624.6071 trên 21275,6 năm1,6
48Ả Rập Xê-út582.2781 trên 22779,3 năm0,6
49Thái Lan581.6581 trên 22776,7 năm0,9
50Syria571.4701 trên 23272,6 năm1,8
51Nepal562.2431 trên 23570,6 năm2,5
52Senegal539.9621 trên 24569 năm3,7
53Peru538.9651 trên 24677,9 năm1,3
54Argentina506.5881 trên 26177,5 năm1
55Zimbabwe497.2181 trên 26662,9 năm6,5
56Guinea491.7031 trên 26960,9 năm9,2
57Benin483.3301 trên 27461 năm7,5
58Burundi466.5411 trên 28463,9 năm4,7
59Malaysia439.5641 trên 30177 năm0,8
60Venezuela432.6451 trên 30672,8 năm2,4
61Kazakhstan401.9881 trên 32974,4 năm0,9
62Rwanda400.0681 trên 33167,9 năm3,8
63Guatemala379.5211 trên 34972,7 năm2,1
64Italy371.4021 trên 35684 năm0,3
65Canada367.2351 trên 36082,2 năm0,5
66Campuchia358.2261 trên 36970,8 năm1,8
67Nam Sudan349.0101 trên 37957,8 năm9,7
68Triều Tiên340.7221 trên 38873,8 năm1,7
69Tây Ban Nha317.5171 trên 41784 năm0,3
70Úc290.9791 trên 45583,1 năm0,4
71Togo269.5231 trên 49163 năm5,6
72Ecuador268.7681 trên 49277,6 năm1,3
73Tajikistan268.3001 trên 49371,9 năm2,8
74Bolivia261.0021 trên 50768,8 năm1,6
75Sierra Leone260.1941 trên 50962 năm9,1
76Haiti258.3371 trên 51265,2 năm5,3
77Papua New Guinea256.9141 trên 51566,5 năm3,9
78Ba Lan252.2591 trên 52578,5 năm0,4
79Cộng hòa Trung Phi246.2411 trên 53757,6 năm9
80Hàn Quốc243.2301 trên 54483,7 năm0,3
81Jordan236.2791 trên 56078,1 năm1,3
82Honduras234.3661 trên 56573,1 năm1,5
83Sri Lanka221.3521 trên 59877,6 năm0,6
84Ukraina206.9441 trên 63974,6 năm0,8
85Cộng hòa Dominica201.3541 trên 65773,9 năm3,1
86Congo-Brazzaville192.6741 trên 68766 năm3,9
87Israel186.0411 trên 71183,3 năm0,3
88Mauritania175.9151 trên 75268,7 năm3,7
89Chile172.4081 trên 76781,4 năm0,7
90Liberia171.6231 trên 77162,3 năm8,6
91Hà Lan165.5401 trên 79982 năm0,4
92Tunisia164.1451 trên 80676,7 năm1,2
93Lào162.6461 trên 81469,3 năm2,9
94Turkmenistan156.6801 trên 84470 năm3,9
95Romania142.8891 trên 92676,6 năm0,7
96Kyrgyzstan140.1041 trên 94472,5 năm1,7
97Lãnh thổ Palestine139.9771 trên 94569,8 năm3,8
98Paraguay136.6981 trên 96874,1 năm1,6
99Nicaragua132.3821 trên 1.00075,1 năm1,1
100Libya121.7501 trên 1.08771,2 năm1
101Bỉ109.0991 trên 1.21382,4 năm0,4
102Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất107.8751 trên 1.22783,3 năm0,5
103Azerbaijan102.0281 trên 1.29774,5 năm1,8
104Eritrea101.5391 trên 1.30368,9 năm3,4
105El Salvador98.8571 trên 1.33872,2 năm1
106Thụy Điển98.2981 trên 1.34684,1 năm0,2
107Cuba94.6461 trên 1.39878,3 năm0,9
108Li-băng92.6521 trên 1.42877,9 năm1,8
109Oman88.6141 trên 1.49380,4 năm1
110Bồ Đào Nha84.4881 trên 1.56682,5 năm0,3
111Séc83.9691 trên 1.57680,1 năm0,3
112Gambia82.4051 trên 1.60666,1 năm4,2
113Namibia78.4531 trên 1.68767,5 năm4
114Hungary78.4091 trên 1.68876,8 năm0,4
115Thụy Sĩ78.3491 trên 1.68984,5 năm0,4
116Áo77.0951 trên 1.71682,1 năm0,3
117Panama71.6491 trên 1.84779,8 năm1,5
118Gabon68.8741 trên 1.92168,7 năm3,3
119Hy Lạp68.6741 trên 1.92781,9 năm0,4
120Guinea-Bissau65.0721 trên 2.03364,2 năm6,7
121Belarus64.2121 trên 2.06174,5 năm0,2
122Botswana61.4171 trên 2.15469,4 năm3,3
123Serbia60.5961 trên 2.18476,1 năm0,5
124Mông Cổ59.5691 trên 2.22172,5 năm1,3
125New Zealand58.3491 trên 2.26882,1 năm0,5
126Đan Mạch56.7811 trên 2.33082,3 năm0,4
127Guinea Xích Đạo56.7641 trên 2.33164,1 năm6,8
128Lesotho55.5421 trên 2.38257,7 năm6
129Na Uy54.0511 trên 2.44883,2 năm0,3
130Ireland53.9581 trên 2.45283,1 năm0,4
131Bulgaria53.4641 trên 2.47575,9 năm0,6
132Costa Rica51.2531 trên 2.58281 năm1
133Kuwait49.0711 trên 2.69680,7 năm0,8
134Slovakia46.0881 trên 2.87178,5 năm0,6
135Singapore44.6731 trên 2.96283,4 năm0,3
136Phần Lan43.8351 trên 3.01882,4 năm0,2
137Georgia43.0401 trên 3.07474,5 năm0,9
138Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc36.8681 trên 3.58985,5 năm0,2
139Armenia33.6721 trên 3.93075,6 năm1
140Uruguay33.1951 trên 3.98678,2 năm0,7
141Jamaica32.5091 trên 4.07071,6 năm1,8
142Croatia32.0891 trên 4.12379 năm0,6
143Timor-Leste30.4891 trên 4.34068 năm4,8
144Eswatini29.3901 trên 4.50264,2 năm4,5
145Qatar27.2181 trên 4.86182,7 năm0,6
146Moldova25.4401 trên 5.20171,2 năm1,7
147Comoros24.4671 trên 5.40867,1 năm3,9
148Djibouti24.4631 trên 5.40966,2 năm4,9
149Bosnia và Herzegovina24.4281 trên 5.41777,9 năm0,7
150Albania24.0831 trên 5.49479,8 năm0,9
151Quần đảo Solomon21.8781 trên 6.04870,8 năm2
152Bahrain19.1161 trên 6.92281,5 năm0,9
153Litva19.0631 trên 6.94177,3 năm0,3
154Kosovo18.8961 trên 7.00278,2 năm0,9
155Puerto Rico18.2541 trên 7.24981,9 năm0,7
156Slovenia16.8061 trên 7.87382,4 năm0,2
157Fiji16.5921 trên 7.97567,5 năm2,9
158Guyana16.5251 trên 8.00770,4 năm2,5
159Bắc Macedonia16.0541 trên 8.24276,7 năm0,3
160Trinidad và Tobago14.4261 trên 9.17273,7 năm1,9
161Síp14.2851 trên 9.26381,8 năm0,5
162Latvia12.8761 trên 10.27676,6 năm0,3
163Mauritius12.8321 trên 10.31173,9 năm1,5
164Suriname10.8821 trên 12.15973,8 năm1,6
165Bhutan9.9141 trên 13.34673,4 năm1,7
166Estonia9.7441 trên 13.57979,4 năm0,2
167Vanuatu9.0631 trên 14.60071,9 năm1,7
168Belize7.5291 trên 17.57473,9 năm1,3
169Montenegro6.9831 trên 18.94878 năm0,2
170São Tomé và Príncipe6.6171 trên 19.99670,2 năm1,4
171Luxembourg6.4321 trên 20.57283,3 năm0,2
172Cape Verde6.4151 trên 20.62676,3 năm1,1
173Brunei6.1671 trên 21.45575,6 năm1
174Maldives5.5881 trên 23.67981,5 năm0,5
175Samoa5.4441 trên 24.30571,9 năm1,5
176Malta4.3801 trên 30.20983 năm0,5
177Bahamas4.3411 trên 30.48174,7 năm1,2
178Iceland4.3291 trên 30.56582,9 năm0,3
179New Caledonia4.1061 trên 32.22579 năm1,1
180Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3.6411 trên 36.34183,4 năm0,3
181Barbados3.1401 trên 42.13976,3 năm1
182Polynesia thuộc Pháp3.0121 trên 43.93084,3 năm0,6
183Guam2.9101 trên 45.46977,7 năm1,2
184St. Lucia2.0151 trên 65.66573 năm1,7
185Channel Islands1.3791 trên 95.95181,2 năm0,4
186Curaçao1.1231 trên 117.82476,9 năm1

Cơ hội là tỷ lệ của nước đó trong số ca sinh mỗi năm. Tuổi thọ là tuổi thọ khi sinh, trung bình của nam và nữ.

Nhấn “Chào đời”, và lượt bốc thăm sẽ quyết định bạn là ai trong 8 tỷ người. Sau đó là một cuộc đời, từng năm một.

Chào đời

Dữ liệu: Liên Hợp Quốc, Ngân hàng Thế giới (bản phát hành 8 tháng 10, 2026), WHO, UNICEF, UNESCO, ILO và World Happiness Report. Số liệu từ đâu ra và điều gì trong trò chơi là thật